sẩy chân

Học thuật
Thân thiện
sẩy chân

Một người đàn ông sẩy chân trên bậc thềm ẩm ướt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bước lỡ chân bị hẫng, không kịp giữ lại: Chỉ hành động bước đi một cách vô ý hoặc không vững vàng khiến chân trượt hoặc hụt, dẫn đến mất thăng bằng có thể ngã.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy bị sẩy chân ngã xuống ao khi đi trên bờ cỏ trơn.
    • Trời tối, đường trơn, cần cẩn thận kẻo sẩy chân.
    • Chỉ một phút lơ đễnh sẩy chân, ấy đã bị trẹo mắt cá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để von về một sai lầm, một bước đi không cẩn thận trong cuộc sống hoặc công việc.
    • Trong đàm phán, ông ấy đã sẩy chân khi để lộ điểm yếu của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Trượt chân: Hành động chân bị trượt trên bề mặt, thường do trơn. (Gần nghĩa, nhưng "trượt chân" nhấn mạnh nguyên nhân do mặt trơn, còn "sẩy chân" nhấn mạnh hành động bước hụt).
  • Hụt chân: Bước không trúng vào chỗ dự kiến, chân đạp vào khoảng không. (Rất gần nghĩa với "sẩy chân").
  • Sẩy tay: Làm rơi vật đó do tay tuột hoặc không giữ chặt. (Cùng cấu trúc với "sẩy chân").
Từ đồng nghĩa
  • Bước hụt: Bước không vững, không trúng điểm tựa.
  • Mất đà chân: (Ít dùng) Mất thăng bằng do bước đi.
Thành ngữ liên quan
  • Sẩy chân gãy giò: Thành ngữ nhấn mạnh hậu quả nghiêm trọng từ một lỗi lầm, một bước sai lầm ban đầu.
    • Làm ăn phải tính toán kỹ, một khi sẩy chân gãy giò thì khó gượng dậy.
sẩy chân

Một người đàn ông sẩy chân trên bậc thềm ẩm ướt.

  1. đgt. Bước lỡ chân bị hẫng không kịp giữ lại: sẩy chân ngã xuống ao sẩy chân bước xuống hố.